Nghĩa của từ "it takes a thief to catch a thief" trong tiếng Việt
"it takes a thief to catch a thief" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
it takes a thief to catch a thief
US /ɪt teɪks ə θiːf tuː kætʃ ə θiːf/
UK /ɪt teɪks ə θiːf tuː kætʃ ə θiːf/
Thành ngữ
chỉ có kẻ trộm mới bắt được kẻ trộm
the idea that one person who is familiar with a particular type of bad behavior is the best person to find or catch another person doing the same thing
Ví dụ:
•
The police hired a former hacker to find the cybercriminal, because it takes a thief to catch a thief.
Cảnh sát đã thuê một cựu hacker để tìm tên tội phạm mạng, bởi vì chỉ có kẻ trộm mới bắt được kẻ trộm.
•
They used an undercover agent who used to be a con artist; it takes a thief to catch a thief.
Họ đã sử dụng một đặc vụ chìm từng là kẻ lừa đảo; chỉ có kẻ trộm mới bắt được kẻ trộm.